Sử dụng công nghệ, Chúng ta thành công
Chúng tôi cam kết hàng chính hãng 100% với chất lượng bảo hàng và dịch vụ phục vụ quý khách hàng tốt nhất






Máy hủy tài liệu Bosser, hay còn gọi là máy hủy giấy Bosser, là thương hiệu sở hữu công nghệ từ Mỹ và được biết đến rộng rãi trên thị trường nhờ sự bền bỉ cùng hiệu suất vận hành cao. Khi đặt lên bàn cân với các dòng máy hủy thông thường khác, Bosser sở hữu những tính năng đặc biệt và lợi thế cạnh tranh khá rõ ràng, tập trung vào ba yếu tố cốt lõi: độ bền dao cắt, khả năng hoạt động liên tục và độ bảo mật. Về độ bền dao cắt, hệ thống lưỡi dao của Bosser được gia công để duy trì độ sắc bén qua thời gian dài sử dụng, giảm thiểu tình trạng kẹt giấy hay mài mòn nhanh như nhiều dòng máy phổ thông. Về khả năng hoạt động liên tục, thiết kế động cơ và hệ thống tản nhiệt của máy cho phép xử lý khối lượng tài liệu lớn trong thời gian dài mà không bị quá nhiệt hay tự ngắt giữa chừng, phù hợp với tần suất sử dụng cao tại văn phòng. Về độ bảo mật, các dòng máy Bosser được trang bị kiểu hủy vụn nhỏ hoặc hủy chéo nhằm ngăn chặn khả năng phục hồi tài liệu sau khi hủy, đáp ứng tốt yêu cầu bảo vệ thông tin của doanh nghiệp. Nhờ sự kết hợp giữa độ bền, hiệu suất và tính bảo mật, Bosser trở thành lựa chọn được nhiều văn phòng tin dùng cho nhu cầu hủy tài liệu hằng ngày.
Hồ sơ mật, chứng từ tài chính, dữ liệu cá nhân nếu không được tiêu hủy đúng chuẩn dễ gây ra những rủi ro nghiêm trọng về bảo mật và pháp lý cho doanh nghiệp. Máy hủy tài liệu Bosser nổi bật với công nghệ dao cắt thép đặc biệt siêu bền – giải pháp bảo mật và vận hành chuyên nghiệp cho các tổ chức hiện đại.

Dưới đây là thông số kỹ thuật thực tế các dòng máy hủy Bosser đang bán chạy nhất hiện nay tại thị trường Việt Nam. Xem xét quy mô và nhu cầu sử dụng để lựa chọn đúng loại phù hợp cho doanh nghiệp:
| Model | Kiểu hủy | Kích thước vụn | Số tờ/lần | Tốc độ hủy | Dung tích thùng (L) | Độ ồn | Bảo hành dao | Phù hợp cho |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosser 150X | Vụn | 4 x 35 mm | 8 | 2.5 m/phút | 12 | 58 dB | 3 năm | Nhóm nhỏ |
| Bosser 220X | Vụn | 4 x 35 mm | 20–22 | 3 m/phút | 21 | 58 dB | 3 năm | Văn phòng |
| Bosser 240X | Vụn | 3.9 x 40 mm | 23–25 | 3.2 m/phút | 40 | 57 dB | 5 năm | Tổ/Phòng kế toán |
| Bosser 310X | Vụn | 3.9 x 40 mm | 30–35 | 3.5 m/phút | 100 | 56 dB | 5 năm | Ngân hàng/Tập đoàn |

| Tiêu chí | Bosser | Bonsaii | Aurora | Bingo | Silicon |
|---|---|---|---|---|---|
| Chất liệu dao cắt | Thép nguyên khối đặc biệt | Thép đúc đặc biệt | Thép đặc Mỹ | Thép mạ đồng | Thép carbon |
| Khả năng hủy đa dạng | Giấy, kim, CD/DVD, thẻ | Giấy, thẻ, CD/DVD, ghim | Giấy, CD/thẻ | Giấy, CD, thẻ | Giấy, CD, thẻ |
| Thời gian vận hành liên tục | 15 – 30 phút+ | 1 – 4 giờ | 20 – 60 phút | 15 – 40 phút | 10 – 18 phút |
| Độ ồn | 55 – 58 dB | 60 – 70 dB | 62 – 70 dB | 55 – 65 dB | 62 – 70 dB |
| Bảo hành dao cắt | 3 – 5 năm | 2 – 5 năm | 2 – 3 năm | 2 – 3 năm | 1 – 2 năm |
| Phù hợp quy mô | Văn phòng, Ngân hàng | Mọi quy mô | Văn phòng nhỏ – vừa | Các phòng ban | Nhỏ – vừa |