Sử dụng công nghệ, Chúng ta thành công
Chúng tôi cam kết hàng chính hãng 100% với chất lượng bảo hàng và dịch vụ phục vụ quý khách hàng tốt nhất






Máy hủy tài liệu Nikatei là dòng máy hủy văn phòng chất lượng cao được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Nhật Bản, nổi tiếng với độ bền bỉ vượt trội, vận hành ổn định và dải công suất đa dạng phù hợp nhiều quy mô sử dụng. Tính năng nổi trội nhất của Nikatei là khả năng hoạt động liên tục cực cao, trong đó các dòng máy công nghiệp có thể vận hành không ngừng nghỉ 24/24 giờ nhờ trang bị motor tụ điện siêu khỏe, đáp ứng tốt nhu cầu hủy tài liệu với cường độ lớn tại các đơn vị có lượng hồ sơ phát sinh hằng ngày. Máy còn sở hữu lưỡi dao bằng thép đặc chủng xếp so le thông minh cùng thiết kế hai miệng hủy độc lập, giúp băm nát nhẹ nhàng từ giấy tờ, ghim bấm đến thẻ nhựa, đĩa CD mà không gây áp lực lên động cơ. Với ưu điểm vận hành siêu êm, độ ồn duy trì dưới 55dB, cùng mức giá thành hợp lý, Nikatei trở thành giải pháp hủy tài liệu “quốc dân” lý tưởng cho mọi quy mô doanh nghiệp, từ văn phòng nhỏ đến các đơn vị cần thiết bị vận hành liên tục với độ tin cậy cao.
Nikatei là thương hiệu thiết bị văn phòng danh tiếng đến từ Nhật Bản, nổi bật với độ bền bỉ chuẩn Nhật, dải công suất rộng và mức giá cực kỳ cạnh tranh trên thị trường. Nhờ công nghệ chế tạo tinh xảo cùng hệ thống an toàn tối ưu, máy hủy tài liệu Nikatei đã trở thành lựa chọn quốc dân khi doanh nghiệp Việt cần bảo mật tài liệu – từ văn phòng nhỏ đến các tổ chức, ngân hàng lớn.

| Model | Kiểu hủy | Kích thước vụn | Công suất (Tờ/lần) | Tốc độ (m/phút) | Thùng chứa (Lít) | Chiều rộng cắt (mm) | Khả năng hủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PS400C | Sợi nhỏ (Strip cut) | 4 x 35 | 10 | 3.2 | 18 | 225 | Giấy, Thẻ, Ghim kẹp |
| PS-780C | Vụn (Cross cut) | 4 x 40 | 18 | 3.0 | 32 | 230 | Giấy, Thẻ, CD |
| PS-2000S | Sợi nhỏ (Strip cut) | 3,9 | 26 | 3.5–4.0 | 60,6 | 240 | Khối lượng lớn, Giấy, Thẻ, CD |
| PS-850C | Vụn (Cross cut) | 4 x 30 | 25–28 | 2.5 | 80 | 310 | Giấy, Thẻ, CD/DVD, ghim |

| Tiêu chí | Nikatei | Aurora | Bosser | Bonsaii | Magitech |
|---|---|---|---|---|---|
| Công suất/vận hành | 10–35 tờ, chạy liên tục 24h (mẫu công nghiệp) | 7–15 tờ, vận hành ổn định | 8–35 tờ, vận hành heavy duty | 10–18 tờ, 1h không nghỉ (tùy mã) | 12–42 tờ, 3–4 m/phút |
| Dao cắt | Thép đặc chủng so le Nhật Bản | Thép carbon/đặc an toàn sinh học | Thép đặc biệt nguyên khối | Lưỡi dao nguyên khối siêu bền | Thép cacbon hợp kim |
| Độ ồn | < 55 dB | 58–65 dB | 55–58 dB | 55–65 dB | Trung bình |
| Thùng chứa | 12–115 lít | 10–26 lít | 12–100 lít | 15–43 lít | 20–80 lít |
| Tính năng an toàn | Cảm biến kẹt, tự đảo chiều (nhật bản) | Touch Guard, Proactive Safety | Tự ngắt, cảm biến nhiệt, auto-reverse | Auto-reverse, cảm biến khối lượng | Đèn LED cảnh báo, cảm biến auto-stop |