Sử dụng công nghệ, Chúng ta thành công
Chúng tôi cam kết hàng chính hãng 100% với chất lượng bảo hàng và dịch vụ phục vụ quý khách hàng tốt nhất






Máy hủy tài liệu Ziba là dòng máy hủy văn phòng phổ thông được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Đức, nổi tiếng với giải pháp tối ưu hóa ngân sách nhờ giá thành rẻ, máy chạy khỏe và độ bền cơ học cao. Tính năng nổi trội nhất của Ziba là thiết kế Space-Saving gọn gàng, cho phép đặt vừa vặn dưới gầm bàn hoặc trong những góc hẹp của văn phòng, giúp tiết kiệm tối đa diện tích sử dụng mà vẫn đảm bảo hiệu quả hủy tài liệu. Máy còn sở hữu lưỡi dao bằng thép hợp kim chống rỉ siêu bền, xử lý mượt mà cả giấy tờ lẫn ghim bấm, ghim kẹp cứng mà không lo dao bị mài mòn nhanh theo thời gian. Ngoài ra, với cơ chế tự động đảo chiều chống kẹt giấy thông minh cùng chi phí vận hành, bảo dưỡng vô cùng thấp, Ziba giúp người dùng hạn chế tối đa các sự cố gián đoạn trong quá trình sử dụng. Nhờ sự kết hợp giữa thiết kế tiết kiệm không gian, độ bền cao và mức chi phí hợp lý, Ziba trở thành lựa chọn “ngon – bổ – rẻ” lý tưởng cho các doanh nghiệp nhỏ và cá nhân có nhu cầu hủy tài liệu cơ bản hằng ngày.
Ziba là thương hiệu máy hủy tài liệu ứng dụng công nghệ Đức, chuyên cho doanh nghiệp Việt Nam tìm kiếm giải pháp an toàn, giá mềm và bền bỉ. Sản phẩm Ziba nổi bật với sự tối ưu thực dụng, nhỏ gọn, hoạt động bền bỉ cùng chi phí vận hành cực thấp, trở thành lựa chọn hàng đầu cho phòng làm việc cá nhân và doanh nghiệp vừa – nhỏ.
Ziba – lựa chọn số một khi cần máy hủy giấy gọn – khỏe – giá tốt cho văn phòng vừa và nhỏ. Máy có thiết kế khối đứng tiết kiệm diện tích, đa dạng màu sắc trung tính (đen, trắng xám), dễ bố trí ở bất cứ góc phòng nào.
Sở hữu lưỡi dao hợp kim thép siêu bền, Ziba “ăn gọn” cả giấy có ghim bấm, thẻ nhựa và CD/DVD với kết cấu chắc chắn, motor khoẻ, vận hành lâu mà không quá nóng. Đặc biệt, cơ chế trả ngược giấy tự động bảo vệ motor, giảm thiểu hỏng hóc, và linh kiện thay thế sẵn có giúp chi phí vận hành gần như tối thiểu.


| Model | Kiểu hủy | Kích thước vụn (mm) | Số tờ/lần | Tốc độ (m/phút) | Miệng cắt (mm) | Dung tích (lít) | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ziba HC27 | Vụn | 3 × 15 | 6 | 3.5 | 220 | 15 | Nhỏ gọn, cá nhân |
| Ziba HC39 | Vụn | 3 × 20 | 10-11 | 3.4 | 221 | 20 | Văn phòng nhỏ – trung |
| Ziba PC-415CD | Siêu vụn | 2 × 10 | 13-15 | 3.8 | 220 | 30 | Hủy CD/thẻ, bảo mật cao |
| LBA P-22CD | Siêu vụn | 2 × 10 | 22 | 5.0 | 240 | 65 | Dự án, doanh nghiệp lớn |
| Ziba PC PRO-30 | Vụn | 3.8 × 32 | 30-35 | 4.0 | 330 | 65 | Công nghiệp, phòng kế toán |
Dữ liệu tham khảo từ nhà sản xuất và thực tế kiểm nghiệm tại doanh nghiệp.
| Tiêu chí | Ziba | Nikatei | Bosser | Aurora | GBC |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá thành | Rẻ, hợp lý | Hợp lý | Trung cấp | Cạnh tranh | Khá cao |
| Bảo mật cắt | P-4/P-5 | P-4/P-5 | P-3/P-4 | P-2/P-4 | P-4/P-5 |
| Độ bền dao cắt | Hợp kim thép thường | Thép đặc chủng | Thép nguyên khối | Thép hợp kim | Thép đặc, tự bôi dầu |
| Vận hành êm | ~55dB | ~55dB | Rất êm | Trung bình | Rất êm |
| Khả năng tự đảo ngược | Có | Có | Có | Có | Có |
| Bảo trì, linh kiện | Dễ, rẻ | Trung bình | Cao | Dễ | Khó, giá cao |
“`